Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand off from

/hænd ɔf frʌm/

Nghĩa thường dùng

ngừng kiểm soát và giao trách nhiệm cho người khác động từ

“She will hand off from her role as manager next month.”Cô ấy sẽ bàn giao vai trò quản lý vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...