Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand off responsibilities

/hænd ɔf rɪˈspɑnsəˌbɪlɪtiz/

Nghĩa thường dùng

chuyển giao nhiệm vụ cho người khác động từ

“You can hand off responsibilities to your team members.”Bạn có thể chuyển giao nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...