Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand on

/hænd ɒn/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục hoặc giữ cái gì đó động từ

“We need to hand on this tradition to the next generation.”Chúng ta cần tiếp tục truyền lại truyền thống này cho thế hệ tiếp theo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...