Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand on to

/hænd ɑn tu/

Nghĩa thường dùng

đưa cho ai đó sau khi giữ một thời gian động từ

“She will hand on to the next person the message.”Cô ấy sẽ chuyển lời nhắn cho người tiếp theo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...