Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand onto

/hænd ˈɒntuː/

Nghĩa thường dùng

đưa cái gì đó cho ai đó giữ cụm từ

“He will hand onto the keys until you return.”Anh ấy sẽ giữ chìa khóa cho đến khi bạn quay lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...