Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand out

/hænd aʊt/

Nghĩa thường dùng

phân phát cái gì đó cho một nhóm động từ

“The teacher will hand out the assignments tomorrow.”Giáo viên sẽ phát bài tập vào ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...