Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand out advice

Nghĩa thường dùng

đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý. cụm từ

“He often hands out advice to his friends.”Anh ấy thường đưa ra lời khuyên cho bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...