Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand out flyers

/hænd aʊt ˈflaɪərz/

Nghĩa thường dùng

phát tài liệu quảng cáo cho mọi người cụm từ

“We will hand out flyers for the event next week.”Chúng tôi sẽ phát tờ rơi cho sự kiện tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...