hand out flyers
/hænd aʊt ˈflaɪərz/
Nghĩa thường dùng
phát tài liệu quảng cáo cho mọi người
cụm từ
“We will hand out flyers for the event next week.”Chúng tôi sẽ phát tờ rơi cho sự kiện tuần tới.