hand out from
Nghĩa thường dùng
phát cái gì đó từ một nơi cụ thể.
động từ
“They will hand out from the front desk.”Họ sẽ phát từ quầy tiếp tân.
Từ điển Anh–Việt
111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They will hand out from the front desk.”Họ sẽ phát từ quầy tiếp tân.
Đang tải...