Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand out invitations

Nghĩa thường dùng

phát thư mời cho một sự kiện. cụm từ

“They will hand out invitations for the wedding next week.”Họ sẽ phát thư mời cho đám cưới vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...