Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand out tasks

Nghĩa thường dùng

giao nhiệm vụ cho mọi người động từ

“The manager will hand out tasks for the project.”Quản lý sẽ giao nhiệm vụ cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...