Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand out to

/hænd aʊt tuː/

Nghĩa thường dùng

phát cho mọi người cụm từ

“They will hand out food to the needy.”Họ sẽ phát thức ăn cho người nghèo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...