Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand out with friends

/hænd aʊt wɪð frɛndz/

Nghĩa thường dùng

gặp gỡ và vui chơi với bạn bè cụm từ

“I love to hand out with friends.”Tôi thích gặp gỡ bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...