Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand over back

/hænd ˈoʊvər bæk/

Nghĩa thường dùng

trả lại cái gì đã bị lấy đi động từ

“He must hand over back the book he borrowed.”Anh ấy phải trả lại cuốn sách mà anh đã mượn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...