Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand over control

Nghĩa thường dùng

chuyển giao quyền kiểm soát cho người khác động từ

“He will hand over control of the project next week.”Anh ấy sẽ chuyển giao quyền kiểm soát dự án vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...