Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand over fist

Nghĩa thường dùng

kiếm hoặc mất tiền nhanh chóng. cụm từ

“He was making money hand over fist last year.”Anh ấy đã kiếm tiền nhanh chóng năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...