hand over for
/hænd ˈoʊvər fɔr/
Nghĩa thường dùng
chuyển giao cái gì đó cho một mục đích cụ thể
động từ
“He will hand over the keys for safekeeping.”Anh ấy sẽ chuyển giao chìa khóa để bảo quản.