Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand over for

/hænd ˈoʊvər fɔr/

Nghĩa thường dùng

chuyển giao cái gì đó cho một mục đích cụ thể động từ

“He will hand over the keys for safekeeping.”Anh ấy sẽ chuyển giao chìa khóa để bảo quản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...