hand over heart
/hænd ˈoʊvər hɑrt/
Nghĩa thường dùng
nói một cách chân thành hoặc thật thà.
cụm từ
“I can say hand over heart that I believe in this.”Tôi có thể nói một cách chân thành rằng tôi tin vào điều này.