Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand over heart

/hænd ˈoʊvər hɑrt/

Nghĩa thường dùng

nói một cách chân thành hoặc thật thà. cụm từ

“I can say hand over heart that I believe in this.”Tôi có thể nói một cách chân thành rằng tôi tin vào điều này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...