Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand over help

Nghĩa thường dùng

cung cấp sự hỗ trợ cho ai đó. động từ

“He will hand over help to his coworkers when needed.”Anh ấy sẽ cung cấp sự hỗ trợ cho đồng nghiệp khi cần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...