Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand over responsibility

Nghĩa thường dùng

ủy quyền trách nhiệm cho ai đó. cụm từ

“It's time to hand over responsibility to the new team.”Đã đến lúc chuyển giao trách nhiệm cho nhóm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...