Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand over to someone

/hænd ˈoʊvər tuː ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

trao trách nhiệm cho người khác cụm từ

“I will hand over to my colleague now.”Tôi sẽ chuyển giao cho đồng nghiệp của mình bây giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...