hand over to someone
/hænd ˈoʊvər tuː ˈsʌmwʌn/
Nghĩa thường dùng
trao trách nhiệm cho người khác
cụm từ
“I will hand over to my colleague now.”Tôi sẽ chuyển giao cho đồng nghiệp của mình bây giờ.