Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand saw

/hænd sɔː/

Nghĩa thường dùng

cưa tay danh từ

“He used a hand saw to cut the wood.”Anh ấy dùng cưa tay để cắt gỗ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...