Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand through

/hænd θruː/

Nghĩa thường dùng

truyền qua một khoảng không hoặc lỗ hổng động từ

“He handed the paper through the window.”Anh ấy đã truyền tờ giấy qua cửa sổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...