Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand through to

/hænd θru tu/

Nghĩa thường dùng

kết nối ai đó qua cuộc gọi điện thoại động từ

“Can you hand me through to the manager?”Bạn có thể kết nối tôi với quản lý không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...