Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand to

/hænd tuː/

Nghĩa thường dùng

đưa cái gì đó trực tiếp cho ai đó cụm từ

“He handed the letter to her.”Anh ấy đã đưa bức thư cho cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...