Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand to front

/hænd tə frʌnt/

Nghĩa thường dùng

đặt cái gì đó ở phía trước. cụm từ

“He handed the chair to the front of the room.”Anh ấy đã đặt ghế ở phía trước phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...