hand to the front
/hænd tə ðə frʌnt/
Nghĩa thường dùng
di chuyển cái gì đó đến vị trí phía trước
cụm từ
“Please hand to the front the documents needed for the meeting.”Xin vui lòng di chuyển các tài liệu cần thiết cho cuộc họp lên phía trước.