Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand to the side

/hænd tuː ðə saɪd/

Nghĩa thường dùng

di chuyển cái gì đó ra khỏi khu vực chính cụm từ

“He handed the box to the side to make room.”Anh ấy đã di chuyển hộp sang một bên để tạo không gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...