Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand together

/hænd təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

nắm tay với ai đó động từ

“They will hand together during the ceremony.”Họ sẽ nắm tay nhau trong buổi lễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...