Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand toward the front

Nghĩa thường dùng

di chuyển cái gì đó đến vị trí phía trước động từ

“He handed the papers toward the front of the class.”Anh ấy đã đưa giấy tờ về phía trước lớp học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...