Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand toward the side

Nghĩa thường dùng

di chuyển tay sang bên động từ

“He handed toward the side to avoid hitting the wall.”Anh ấy đã đưa tay sang bên để tránh va vào tường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...