Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand towards

/hænd təˈwɔrdz/

Nghĩa thường dùng

giơ tay để đưa cái gì đó cho ai. cụm từ

“He handed towards the child with a toy.”Anh ấy đã giơ tay đưa đồ chơi cho đứa trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...