Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand up a question

/hænd ʌp ə ˈkwɛsʧən/

Nghĩa thường dùng

giơ tay lên để hỏi một câu hỏi cụm từ

“You can hand up a question at any time during the lecture.”Bạn có thể giơ tay hỏi bất cứ lúc nào trong buổi giảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...