Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand up for

/hænd ʌp fɔr/

Nghĩa thường dùng

giơ tay để thể hiện sự sẵn sàng động từ

“He decided to hand up for the volunteer project.”Anh ấy quyết định giơ tay tham gia dự án tình nguyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...