Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand with

/hænd wɪð/

Nghĩa thường dùng

cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ cụm từ

“Can you hand with the project this weekend?”Bạn có thể giúp với dự án vào cuối tuần này không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...