Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand with care

/hænd wɪð kɛr/

Nghĩa thường dùng

xử lý cái gì đó một cách cẩn thận cụm từ

“Please hand with care these fragile items.”Xin hãy xử lý cẩn thận những món đồ dễ vỡ này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...