Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand with someone

/hænd wɪð ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

làm việc cùng với ai đó. cụm từ

“She handed with someone on the project.”Cô ấy đã làm việc cùng với ai đó trong dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...