Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand without

/hænd wɪˈðaʊt/

Nghĩa thường dùng

làm gì đó mà không có sự giúp đỡ. cụm từ

“He managed to complete the project hand without assistance.”Anh ấy đã hoàn thành dự án mà không cần sự trợ giúp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...