Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand-eye coordination

/ˌhænd aɪ kəʊˌɔːdɪˈneɪʃən/

Nghĩa thường dùng

sự phối hợp tay-mắt danh từ

“Sewing requires good hand-eye coordination.”May vá đòi hỏi sự phối hợp tay-mắt tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...