hand-eye coordination
Nghĩa thường dùng
“Sewing requires good hand-eye coordination.”May vá đòi hỏi sự phối hợp tay-mắt tốt.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Sewing requires good hand-eye coordination.”May vá đòi hỏi sự phối hợp tay-mắt tốt.
Đang tải...