Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand-feed

/'hænd'fi:d/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hand-feed

//

* ngoại động từ
  • dùng tay cho (một đứa bé) ăn
  • chia khẩu phần thức ăn (cho súc vật) vào những khoảng thời gian đều nhau với số lượng đủ cho một lần ăn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...