handbook
Nghĩa thường dùng
“I always keep a handbook for my studies.”Tôi luôn giữ một cuốn sách hướng dẫn cho việc học của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
handbook
/'hændbuk/
danh từ
- sổ tay hướng dẫn; sách chỉ nam
- sách tóm tắt (số liệu, tài liệu khoa học...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sổ tay của tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp
Định nghĩa tiếng Anh
n. a concise reference book providing specific information about a subject or location