Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handbook

/'hændbuk/ IELTSCollins ★ phổ biến #13017

Nghĩa thường dùng

sách hướng dẫn danh từ

“I always keep a handbook for my studies.”Tôi luôn giữ một cuốn sách hướng dẫn cho việc học của mình.

Biến thể từ handbooks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

handbook

/'hændbuk/

danh từ

  • sổ tay hướng dẫn; sách chỉ nam
  • sách tóm tắt (số liệu, tài liệu khoa học...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sổ tay của tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a concise reference book providing specific information about a subject or location

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...