Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handbreadth

/'hændbredθ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

handbreadth

//

* danh từ
  • đơn vị chiều dài biến đổi từ 63, 5 đến 102 milimet (căn cứ trên chiều rộng của bàn tay)
Định nghĩa tiếng Anh

n. any unit of length based on the breadth of the human hand

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...