handed down
Nghĩa thường dùng
“The recipe has been handed down from generation to generation.”Công thức nấu ăn này đã được truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The recipe has been handed down from generation to generation.”Công thức nấu ăn này đã được truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Đang tải...