Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand in

/hænd ɪn/

Đang hiển thị mục gốc hand in cho “handed in”.

Nghĩa thường dùng

nộp thứ gì đó, đặc biệt là tài liệu động từ

“Please hand in your assignments by Friday.”Xin vui lòng nộp bài tập của bạn trước thứ Sáu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...