Từ điển Anh–Việt

112,417 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #34439

handgrip

/'hændgrip/

danh từ

  • sự nắm chặt tay, sự ghì chặt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tay nắm (xe đạp)
  • (số nhiều) sự ôm vật nhau; sự đánh giáp lá cà
    • to come to handgrips: ôm vật nhau; đánh giáp lá cà
Biến thể từ handgrips số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n the appendage to an object that is designed to be held in order to use or move it

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...