Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handhelds

/ˈhændˌhɛldz/

Nghĩa thường dùng

thiết bị cầm tay danh từ

“Handhelds are popular for gaming and communication.”Thiết bị cầm tay rất phổ biến cho việc chơi game và giao tiếp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thiết bị cầm tay

ví dụ

Handhelds are popular for gaming and communication. — Thiết bị cầm tay rất phổ biến cho việc chơi game và giao tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...