handhelds
/ˈhændˌhɛldz/
Nghĩa thường dùng
thiết bị cầm tay
danh từ
“Handhelds are popular for gaming and communication.”Thiết bị cầm tay rất phổ biến cho việc chơi game và giao tiếp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thiết bị cầm tay
ví dụ
Handhelds are popular for gaming and communication. — Thiết bị cầm tay rất phổ biến cho việc chơi game và giao tiếp.