Từ điển Anh–Việt

112.499 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handicraft

/ˈhændikræft/

Đang hiển thị mục gốc handicraft cho “handicrafter”.

Nghĩa thường dùng

đồ thủ công danh từ

“She sells handicrafts online.”Cô ấy bán đồ thủ công trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...