Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handle a complaint

/ˈhændəl ə kəmˈpleɪnt/

Nghĩa thường dùng

xử lý khiếu nại cụm từ

“Customer service handles every complaint within 24 hours.”Bộ phận khách hàng xử lý mọi khiếu nại trong vòng 24 giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...