Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handle a situation

/ˈhænd.əl ə ˌsɪtʃ.uˈeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

xử lý tình huống cụm từ

“He knows how to handle a situation calmly.”Anh ấy biết cách xử lý tình huống một cách bình tĩnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...