Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handle responsibilities

/ˈhændl rɪˌspɒn.səˈbɪl.ɪ.tiz/

Nghĩa thường dùng

quản lý trách nhiệm cụm từ

“She can handle responsibilities well at work.”Cô ấy có thể quản lý trách nhiệm tốt ở nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...